Pentel

Công ty Nhật BảnBản mẫu:SHORTDESC:Công ty Nhật Bản
Pentel Co., Ltd.
Trụ sở Pentel tại Tokyo, tháng năm 2006
Tên cũ
Japan Stationery Co., Ltd. (1946–71)
Loại hình
Tư nhân K.K.
Ngành nghềVăn phòng phẩm (chủ yếu)
Thành lập1946; 78 năm trước (1946)[1]
Người sáng lậpYukio Horie[2](Chủ tịch 1946–2010)[3]
Trụ sở chínhTokyo, Nhật Bản
Khu vực hoạt độngToàn cầu[4]
Thành viên chủ chốt
Hiroyuki Ono (Chủ tịch và CEO)
Sản phẩmDụng cụ viết, hoạ cụ, đồ dùng văn phòng, thiết bị điện tử và thiết bị sản xuất
Số nhân viên773 (tháng ba 2012)
Websitepentel.co.jp

Pentel Co., Ltd. (ぺんてる株式会社, Penteru Kabushiki Gaisha?) là một doanh nghiệp tư nhân sở hữu Nhật Bản, công ty sản xuất các mặt hàng văn phòng phẩm. Tên gọi bắt nguồn từ một trong những sản phẩm nổi danh nhất của công ty và là cách chơi chữ của các từ tiếng Anh penpastel.[5][6] Pentel cũng đồng thời là nhà phát minh ra công nghệ bút dạ xoá được. Hầu hết các sản phẩm của Pentel được sản xuất tại Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, MexicoPháp.

Công ty được cho là đã phát minh ra bút đầu sợi (felt-tip/fibre-tip) năm 1963.[7]

Ngày nay, Pentel sản xuất một loạt các sản phẩm bao gồm dụng cụ viết, hoạ cụ và đồ dùng văn phòng.

Lịch sử

Công ty được thành lập vào năm 1946 với tên gọi "Công ty Văn phòng phẩm Nhật Bản" (Nihonbungu Kabushiki Gaisha) tại Tokyo bởi Yokio Horie, với mục đích sản xuất bút sáp màu và bút pastel. Những sản phẩm đầu tiên được bán ra thị trường vào năm 1951, tiếp theo là bút chì vào năm 1960.[2]

Năm 1963, Pentel ra mắt bút Sign Pen, một loại bút sợi fibre-tip được sử dụng bởi Tổng thống Hoa Kỳ thời đó Lyndon B. Johnson, người đã mua một tá bút để ký tên trên các bức ảnh, ngoài việc được chọn làm dụng cụ viết chính thức của NASA và được mang lên không gian trong nhiệm vụ Gemini năm 1966.[8] Nhu cầu đối với bút Sign Pen lớn tới nỗi các nhà máy tại Tokyo không thể cung cấp đủ các đơn hàng.[8] Bút Sign Pen là một trong những sản phẩm thành công nhất của Pentel với hơn hai tỷ đơn vị được bán ra.[2]

Năm 1971, công ty đổi tên thành "Công ty Pentel Co. Ltd." và một năm sau, họ ra mắt bút bi mực nước màu xanh lá cây.[2] Horie tiếp tục giữ chức vụ Chủ tịch công ty cho đến khi ông tạ thế năm 2010.[7]

Vào thập kỷ 2010, Pentel ra mắt "Bút lông Pocket"[9][10], một loại bút fudepen sử dụng hộp tiếp mực cartridge không thấm nước[11] có thể thay thế, tương tự như bút máy (khác với bút cọ thông thường, mà chúng giống như bút dạ.)

Bút cọ (được thiết kế, khuyên dùng cho thư pháp) cũng trở nên phổ biến trong số các họa sĩ truyện tranh, được ưa chuộng dùng vào các tác phẩm của họ thay vì bút nhúng hoặc bút cọ truyền thống. Một trong những nghệ sĩ sử dụng bút Pentel này là Neal Adams.[12]

Các sản phẩm

Văn phòng phẩm

Các dòng sản phẩm bao gồm Sharp Kerry, Feel-It,

'Sharp P200 series, Graph 1000, Graphgear (500, 800 và 1000), Graphlet, Sharplet, Smash, Stein, Orenz, OrenzNero (bút chì cơ hoặc "sharps"); AinHi-Polymer (ngòi bút chì kim, gôm tẩy); Energel (bút mực gel); Vicuna (bút bi mực hybrid); Pentel Pen (bút dạ vĩnh viễn), và Sign Pen (bút dạ ngòi mảnh).

Một loạt các sản phẩm được sản xuất bởi Pentel bao gồm:[13]

Bút RSVP
Loại Sản phẩm
Dụng cụ viết Bút rollerball, bút gel, bút bi, bút chì cơ, bút máy, bút dạ, bút dạ quang, bút cọ, ruột nạp bút
Hoạ cụ Phấn màu, sáp màu, màu nước
Dụng cụ văn phòng Gôm tẩy, bút xoá, băng xoá, hồ dán

Các sản phẩm khác

Các sản phẩm thiết bị điện tử và thiết bị sản xuất do Pentel sản xuất bên cạnh văn phòng phẩm:

  • Thiết bị điện tử – Màn hình cảm ứng, bút điện tử (bút tablet tinh thể lỏng), switch cảm ứng, bút điện tử (airpen)
  • Thiết bị sản xuất – dành cho công nghiệp robot, máy móc dây chuyền công nghiệp tự động, khuôn bơm ép chính xác cao, máy ép tay chính xác
  • Nguồn cung OEM (OEM Division) – các thiết bị mỹ phẩm, văn phòng phẩm, nguồn cung văn phòng, thiết bị y tế

Chú thích và Tham khảo

  1. ^ "Pentel Corporate Report" Lưu trữ 2021-01-27 tại Wayback Machine, Pentel Corporation, January 2014.
  2. ^ a b c d “Pentel celebrates 70 years of success”. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2019.
  3. ^ “Pentel Japanese site corporate information”. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 5 năm 2011.
  4. ^ “Pentel international locations”.[liên kết hỏng]
  5. ^ 「ぺんてる」の社名の由来とは? Lưu trữ 2021-04-18 tại Wayback Machine Pentel Co., Ltd. history. Retrieved October 9, 2015.
  6. ^ “Chi siamo | Pentel Italia SpA”. pentel.it.
  7. ^ a b History of pen and writing instruments[liên kết hỏng] About Inventors site. Retrieved March 11, 2007.
  8. ^ a b History of the Pentel Sign Pen Lưu trữ 2021-04-10 tại Wayback Machine on Pen Cult website
  9. ^ “Pentel Pocket Brush features”. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2011.
  10. ^ Pentel brush Lưu trữ 2014-05-16 tại Wayback Machine on Cult Pens website
  11. ^ Review: Pentel Pocket Brush Pen Lưu trữ 2021-04-10 tại Wayback Machine by Teoh Yi Chie, December 28, 2014
  12. ^ Larry Hama interview in Comic Book Resources Lưu trữ 2009-06-07 tại Wayback Machine June 3, 2009
  13. ^ Pentel catalog Lưu trữ 2010-09-26 tại Wayback Machine on Pentel of America, Ltd. (archived), Sep 21, 2010

Liên kết ngoài

  • Website chính thức
  • Pentel global
  • x
  • t
  • s
Các nhà sản xuất và thương hiệu bút
Dip nibs
  • Esterbrook
  • Gillott
  • Kaweco
  • Leonardt
  • Macniven and Cameron
  • Josiah Mason
  • Perry
  • Hunt (Speedball)
  • Zebra
Bút bi
  • Ballograf
  • Berol
  • Société Bic S.A.
  • Caran d'Ache
  • Cross
  • Deli
  • Herlitz
  • Kaweco
  • Kokuyo Camlin
  • Lamy
  • Maped
  • Monami
  • Montblanc
  • Ohto
  • Paper Mate
  • Parker
  • Pelikan
  • Pierre Cardin
  • Pilot
  • Reynolds
  • Sakura
  • Sheaffer
  • Stabilo
  • Staedtler
  • Conway Stewart
  • Tombow
  • TOZ Penkala
  • Uni-ball
  • Yard-O-Led
  • Zebra
Bút máy
  • Aurora
  • Berol
  • Société Bic S.A.
  • Pierre Cardin
  • Cartier
  • Caran d'Ache
  • Chelpark
  • Curtis
  • Conway Stewart
  • Cross
  • Dunhill
  • Esterbrook
  • Eversharp
  • Faber-Castell
  • Guy Laroche
  • Hermès
  • Hero
  • Kaweco
  • Koh-i-Noor
  • Kokuyo Camlin
  • Lamy
  • Luxor
  • Maped
  • Monami
  • Montblanc
  • Montegrappa
  • Namiki
  • Ohto
  • OMAS
  • Onoto
  • Parker
  • Pelikan
  • Pentel
  • Pilot
  • Reynolds
  • Rotring
  • Yves Saint Laurent
  • Sheaffer
  • Speedball
  • Stabilo
  • S.T. Dupont
  • TOZ Penkala
  • Tombow
  • Visconti
  • Waterman
  • Yard-O-Led
Rollerball
  • Caran d'Ache
  • Pierre Cardin
  • Deli
  • Kaweco
  • Kokuyo Camlin
  • Monami
  • Ohto
  • Pentel
  • Pilot
  • Reynolds
  • Sakura
  • Sharpie
  • Sheaffer
  • Stabilo
  • Staedtler
  • Uni-ball
Gel
  • Société Bic S.A.
  • Crayola
  • Deli
  • Maped
  • Monami
  • Muji
  • Ohto
  • Paper Mate
  • Pentel
  • Pilot
  • Reynolds
  • Sakura
  • Sharpie
  • Stabilo
  • Uni-ball
  • Zebra
Brush pens
  • Kuretake1
  • Pentel1
Markers
  • Berol
  • Caran d'Ache
  • Copic
  • Crayola
  • Deli
  • Herlitz
  • Koh-i-Noor
  • Kokuyo Camlin
  • Kuretake
  • Maped
  • Monami
  • Pentel
  • Pilot
  • Sakura
  • Sharpie
  • Stabilo
  • Staedtler
  • Tombow
  • Uni-ball
  • Zebra
[Mực]]
  • Bril
  • Carter
  • Chelpark
  • Kaweco
  • Koh-i-Noor
  • Kokuyo Camlin
  • Kuretake
  • Pelikan
  • Rotring
  • Staedtler
  • TOZ Penkala
  • Winsor & Newton
Kỹ thuật
Related
  • Birmingham pen trade
  • Calligraphy
  • Cartooning
  • Comics
  • Ink wash painting
  • Lettering
  • List of types, brands and companies
  • Narayam
  • Pencil
    • mechanical pencil
1 Only brush pens with refillable ink cartridges are listed.
  • Thể loại Thể loại
  • Trang Commons Commons


  • x
  • t
  • s
Nhà sản xuất bút máy theo quốc gia
   
Úc
  • Curtis
Trung Quốc
  • Hero
Croatia
  • TOZ Penkala
Cộng hoà Séc
  • Koh-i-Noor
Pháp
Đức
  • Faber-Castell
    • Graf von Faber-Castell
  • Kaweco
  • Lamy
  • Montblanc
  • Pelikan
  • Rotring
  • Schwan-Stabilo
  • Staedtler
Ấn Độ
  • Chelpark
  • Kokuyo Camlin
  • Luxor
Ý
  • Aurora
  • Montegrappa
  • OMAS
  • Visconti
Nhật
  • Namiki
  • Ohto
  • Pentel
  • Pilot
  • Tombow
  • Zebra
Thuỵ Điển
  • Ballograf
Thuỵ Sĩ
  • Caran d'Ache
Vương quốc Anh
  • Berol
  • Conway Stewart
  • Dunhill
  • Onoto
  • Yard-O-Led
Hoa Kỳ
  • Carter
  • Cross
  • Esterbrook
  • Eversharp
  • Parker
  • Sheaffer
  • Speedball
  • Waterman


  • x
  • t
  • s
Các nhà sản xuất và thương hiệu hoạ cụ1
Acrylic
  • Berol
  • Crayola
  • Daler-Rowney
  • Golden
  • Grumbacher
  • Kokuyo Camlin
  • Liquitex
  • Reeves
  • Sakura
  • Sennelier
  • Talens
  • Winsor & Newton
Chổi cọ
  • Crayola
  • Herlitz
  • Sakura
  • Talens
  • Winsor & Newton
Nền Canvas
  • Kokuyo Camlin
  • Winsor & Newton
Phấn
  • Kokuyo Camlin
  • Koh-i-Noor Hardtmuth
Sáp màu Crayon
  • Crayola
  • Deli
  • Herlitz
  • Kokuyo Camlin
  • Monami
  • Sakura
Bút nhúng
  • Esterbrook
  • Josiah Mason
  • Gillott
  • Kaweco
  • Leonardt
  • Macniven and Cameron
  • Perry
  • Speedball
  • Zebra
Gouache
  • Caran d'Ache
  • Daler-Rowney
  • Sakura
  • Sennelier
  • Talens
  • Winsor & Newton
Mực
  • Carter
  • Kaweco
  • Koh-i-Noor
  • Camlin
  • Kuretake
  • Pelikan
  • Rotring
  • Sennelier
  • Talens
  • Winsor & Newton
Bút dạ
  • Berol
  • Copic
  • Crayola
  • Koh-i-Noor
  • Kokuyo Camlin
  • Kuretake
  • Derwent
  • Pentel
  • Prismacolor
  • Sakura
  • Tombow
  • Triart
  • Winsor & Newton
Sơn dầu
  • Daler-Rowney
  • Daniel Smith
  • Grumbacher
  • Kokuyo Camlin
  • Sakura
  • Sennelier
  • Talens
  • Utrech
  • Winsor & Newton
Giấy
  • Canson
  • Daler-Rowney
  • Derwent
  • Talens
  • Winsor & Newton
Phấn tiên Pastel
Soft
  • Prismacolor
  • Sakura
  • Sennelier
  • Talens
  • Winsor & Newton
Sáp dầu
  • Berol
  • Caran d'Ache
  • Daler-Rowney
  • Deli
  • Kokuyo Camlin
  • Monami
  • Pentel
Bút chì
Màu
  • Berol
  • Caran d'Ache
  • Crayola
  • Daler-Rowney
  • Deli
  • Derwent
  • Faber-Castell
  • Herlitz
  • Koh-i-Noor
  • Kokuyo Camlin
  • Maped
  • Monami
  • Pentel
  • Prismacolor
  • Viarco
  • Winsor & Newton
Graphit
  • Berol
  • Caran d'Ache
  • Faber-Castell
  • Herlitz
  • Koh-i-Noor
  • Kokuyo Camlin
  • Musgrave
  • Prismacolor
  • Staedtler
  • Viarco
Màu keo
Màu nước
  • Crayola
  • Daler-Rowney
  • Daniel Smith
  • Grumbacher
  • Herlitz
  • Kokuyo Camlin
  • Pelikan
  • Pentel
  • Reeves
  • Sakura
  • Sennelier
  • Talens
  • Utrech
  • Viarco
  • Winsor & Newton
1 Bản mẫu này không bao gồm các cửa hàng, chỉ có nhà sản xuất và/hoặc thương hiệu mà thôi
  • Thể loại Thể loại
  • Trang Commons Commons


  • Cổng thông tin Công ty